constitutor
/'kɔnstitju:tə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
constitutor
/'kɔnstitju:tə/
danh từ
- người sáng lập, người thiết lập, người thành lập (một chính phủ, một chế độ mới)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...