constrictor
/kən'striktə/
danh từ
- (giải phẫu) cơ co khít
- (y học) cái kẹp (dùng để mổ xẻ)
Biến thể từ
constrictors số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of various large nonvenomous snakes that kill their prey by crushing it in its coils