Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construct affordable housing

/kənˈstrʌkt əˈfɔːrdəbl ˈhaʊzɪŋ/

Nghĩa thường dùng

xây dựng nhà ở giá rẻ cụm từ

“The city plans to construct affordable housing for low-income families.”Thành phố có kế hoạch xây dựng nhà ở giá rẻ cho các gia đình có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...