Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construct collective identity

Nghĩa thường dùng

xây dựng bản sắc tập thể cụm từ

“Festivals help construct collective identity within communities.”Các lễ hội giúp xây dựng bản sắc tập thể trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...