construct knowledge
/kənˈstrʌkt ˈnɒlɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
xây dựng hoặc phát triển sự hiểu biết về điều gì đó.
cụm từ
“Students construct knowledge through research and discussion.”Sinh viên xây dựng kiến thức qua nghiên cứu và thảo luận.