Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construct knowledge

/kənˈstrʌkt ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

xây dựng hoặc phát triển sự hiểu biết về điều gì đó. cụm từ

“Students construct knowledge through research and discussion.”Sinh viên xây dựng kiến thức qua nghiên cứu và thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...