construct models
Nghĩa thường dùng
“Researchers construct models to illustrate complex ideas.”Các nhà nghiên cứu xây dựng mô hình để minh họa các ý tưởng phức tạp.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Researchers construct models to illustrate complex ideas.”Các nhà nghiên cứu xây dựng mô hình để minh họa các ý tưởng phức tạp.
Đang tải...