Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construct models

/kənˈstrʌkt ˈmɒdəlz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng mô hình cụm từ

“Researchers construct models to illustrate complex ideas.”Các nhà nghiên cứu xây dựng mô hình để minh họa các ý tưởng phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...