Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construct social realities

Nghĩa thường dùng

xây dựng thực tại xã hội cụm từ

“Media has the power to construct social realities through selective reporting.”Truyền thông có khả năng xây dựng thực tại xã hội thông qua việc đưa tin có chọn lọc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...