Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construction costs

/kənˈstrʌkʃən kɔːsts/

Nghĩa thường dùng

chi phí xây dựng cụm từ

“Construction costs have risen significantly this year.”Chi phí xây dựng đã tăng đáng kể trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...