Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construction materials

/kənˈstrʌk.ʃən məˈtɪr.i.əlz/

Nghĩa thường dùng

Các chất liệu được sử dụng để xây dựng cấu trúc. cụm từ

“Choosing the right construction materials is vital for durability.”Chọn đúng vật liệu xây dựng là rất quan trọng cho độ bền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...