Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construction phase

/kənˈstrʌk.ʃən feɪz/

Nghĩa thường dùng

giai đoạn trong một dự án khi xây dựng diễn ra cụm từ

“The construction phase will start next month.”Giai đoạn xây dựng sẽ bắt đầu vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...