Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construction project

/kənˈstrʌkʃən ˈprɒdʒekt/

Nghĩa thường dùng

Một nỗ lực có kế hoạch để xây dựng hoặc cải tạo một công trình. cụm từ

“The construction project was completed ahead of schedule.”Dự án xây dựng đã hoàn thành trước thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...