construction project
/kənˈstrʌkʃən ˈprɒdʒekt/
Nghĩa thường dùng
Một nỗ lực có kế hoạch để xây dựng hoặc cải tạo một công trình.
cụm từ
“The construction project was completed ahead of schedule.”Dự án xây dựng đã hoàn thành trước thời hạn.