Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

construction techniques

Nghĩa thường dùng

kỹ thuật xây dựng cụm từ

“Modern construction techniques improve building efficiency.”Các kỹ thuật xây dựng hiện đại cải thiện hiệu quả xây dựng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...