Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constructive criticism

Nghĩa thường dùng

phê bình mang tính xây dựng cụm từ

“I appreciate your constructive criticism because it helps me improve.”Tôi trân trọng lời phê bình mang tính xây dựng của bạn vì nó giúp tôi tiến bộ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...