Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constructive feedback

/kənˈstrʌk.tɪv ˈfiːd.bæk/

Nghĩa thường dùng

phản hồi mang tính xây dựng danh từ

“Constructive feedback helps improve performance.”Phản hồi mang tính xây dựng giúp cải thiện hiệu suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...