Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

constructor

/kən'strʌktə/ phổ biến #29875

Nghĩa thường dùng

người xây dựng hoặc tạo ra cái gì đó danh từ

“The constructor of the building made sure it was safe.”Người xây dựng tòa nhà đảm bảo rằng nó an toàn.

Biến thể từ constructors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

constructor

/kən'strʌktə/

danh từ

  • người xây dựng, kỹ sư xây dựng
  • (hàng hải) kỹ sư đóng tàu
Định nghĩa tiếng Anh

n someone who contracts for and supervises construction (as of a building)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...