Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consuetude

/'kɔnswitju:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consuetude

/'kɔnswitju:d/

danh từ

  • tập quán, tục lệ
  • quan hệ xã hội, sự giao thiệp trong xã hội
Định nghĩa tiếng Anh

n. a custom or usage that has acquired the force of law

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...