consuetude
/'kɔnswitju:d/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consuetude
/'kɔnswitju:d/
danh từ
- tập quán, tục lệ
- quan hệ xã hội, sự giao thiệp trong xã hội
Định nghĩa tiếng Anh
n. a custom or usage that has acquired the force of law