Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consumable

/kən'sju:məbl/ phổ biến #34234

Nghĩa thường dùng

có thể tiêu thụ, có thể sử dụng hoặc ăn tính từ

“The store sells various consumable items.”Cửa hàng bán nhiều mặt hàng có thể tiêu thụ.

Biến thể từ consumables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consumable

/kən'sju:məbl/

tính từ

  • có thể bị thiêu huỷ, có thể bị cháy sạch
  • có thể ăn được, có thể tiêu thụ được
Định nghĩa tiếng Anh

s. may be used up

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...