consumable
/kən'sju:məbl/ phổ biến #34234
Nghĩa thường dùng
có thể tiêu thụ, có thể sử dụng hoặc ăn
tính từ
“The store sells various consumable items.”Cửa hàng bán nhiều mặt hàng có thể tiêu thụ.
Biến thể từ
consumables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consumable
/kən'sju:məbl/
tính từ
- có thể bị thiêu huỷ, có thể bị cháy sạch
- có thể ăn được, có thể tiêu thụ được
Định nghĩa tiếng Anh
s. may be used up