Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consumer behavior

/kənˈsuːmər bɪˈheɪvjər/

Nghĩa thường dùng

Nghiên cứu cách mọi người mua và sử dụng sản phẩm. cụm từ

“Understanding consumer behavior helps businesses market effectively.”Hiểu biết về hành vi người tiêu dùng giúp doanh nghiệp tiếp thị hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...