Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consumer engagement

Nghĩa thường dùng

sự tương tác của người tiêu dùng cụm từ

“Consumer engagement is key to building brand loyalty.”Sự tương tác của người tiêu dùng là chìa khóa để xây dựng sự trung thành với thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...