Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Consumer price index

/kənˈsumərpraɪs ˈɪndɛks/

Nghĩa thường dùng

Chỉ số giá tiêu dùng cụm từ

“The consumer price index helps track inflation over time.”Chỉ số giá tiêu dùng giúp theo dõi lạm phát theo thời gian.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Consumer price index

//

  • (Econ) Chỉ số giá tiêu dùng+ Xem RETAIL PRICE INDEX
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...