Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consumer rights

/kənˈsuː.mər raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền hợp pháp của người tiêu dùng để được đối xử công bằng cụm từ

“Consumer rights protect buyers from unfair practices.”Quyền của người tiêu dùng bảo vệ người mua khỏi những hành vi không công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...