Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consumer spending

Nghĩa thường dùng

chi tiêu của người tiêu dùng cụm từ

“Consumer spending is a major driver of economic growth.”Chi tiêu của người tiêu dùng là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...