consummation
Nghĩa thường dùng
“The signing of the contract was the consummation of months of work.”Việc ký kết hợp đồng là sự hoàn thành sau nhiều tháng làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consummation
/,kɔnsʌ'meiʃn/
danh từ
- sự làm xong, sự hoàn thành
- the consummation of a life work: hoàn thành sự nghiệp của cuộc đời
- sự qua đêm tân hôn
- đích, tuyệt đích (của lòng ước mong)
- (nghệ thuật) sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the completion of marriage by sexual intercourse n. the act of bringing to completion or fruition