Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consummation

/,kɔnsʌ'meiʃn/ phổ biến #24143

Nghĩa thường dùng

sự hoàn thành danh từ

“The signing of the contract was the consummation of months of work.”Việc ký kết hợp đồng là sự hoàn thành sau nhiều tháng làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consummation

/,kɔnsʌ'meiʃn/

danh từ

  • sự làm xong, sự hoàn thành
    • the consummation of a life work: hoàn thành sự nghiệp của cuộc đời
  • sự qua đêm tân hôn
  • đích, tuyệt đích (của lòng ước mong)
  • (nghệ thuật) sự tuyệt mỹ, sự hoàn thiện, sự hoàn toàn, sự hoàn hảo, sự hoàn mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the completion of marriage by sexual intercourse n. the act of bringing to completion or fruition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...