Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contact lens

/ˈkɔntækt lenz/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

kính áp tròng danh từ

“He wears a contact lens instead of glasses when he plays football.”Anh ấy đeo kính áp tròng thay cho kính gọng khi chơi bóng đá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contact lens

//

  • kính áp giác mạc

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...