containerization
/kәn,teinәrai'zeiʃәn; -ri'z-/
Nghĩa thường dùng
đóng gói ứng dụng trong container (công nghệ Docker)
danh từ
“Containerization simplifies application deployment across environments.”Đóng gói container giúp đơn giản hóa triển khai ứng dụng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
containerization
//
* danh từ- sự cho hàng vào côngtenơ
- sự thiết kế tàu (hoặc cảng) để vận chuyển (hoặc khai thác) côngtenơ