Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

containerization

/kәn,teinәrai'zeiʃәn; -ri'z-/

Nghĩa thường dùng

đóng gói ứng dụng trong container (công nghệ Docker) danh từ

“Containerization simplifies application deployment across environments.”Đóng gói container giúp đơn giản hóa triển khai ứng dụng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

containerization

//

* danh từ
  • sự cho hàng vào côngtenơ
  • sự thiết kế tàu (hoặc cảng) để vận chuyển (hoặc khai thác) côngtenơ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...