contemner
/kən'temə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contemner
/kən'temə/
danh từ
- (văn học) người khinh rẻ, người khinh bỉ, người kinh miệt (ai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who contemns; a despiser; a scorner.