Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contemplate in action

/ˈkɒn.təm.pleɪt ɪn ˈæk.ʃən/

Nghĩa thường dùng

suy niệm trong hành động cụm từ

“We must contemplate in action for better decisions.”Chúng ta phải suy niệm trong hành động để có quyết định tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...