Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contemplate morality

/ˈkɒntəmpleɪt məˈrælɪti/

Nghĩa thường dùng

suy ngẫm về điều đúng và sai cụm từ

“Philosophers often contemplate morality in their work.”Các nhà triết học thường suy ngẫm về đạo đức trong công việc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...