Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contemplative prayer

/ˈkɒn.tɛm.plə.tɪv preɪər/

Nghĩa thường dùng

cầu nguyện chiêm niệm, suy tư cụm từ

“Contemplative prayer brings peace.”Cầu nguyện chiêm niệm mang lại bình an.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...