Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

content censorship

Nghĩa thường dùng

sự kiểm duyệt nội dung cụm từ

“The government's content censorship has been criticized by journalists.”Việc kiểm duyệt nội dung của chính phủ đã bị các nhà báo chỉ trích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự kiểm duyệt nội dung
    • government content censorship: sự kiểm duyệt nội dung của chính phủ
    • online content censorship: sự kiểm duyệt nội dung trực tuyến
    • strict content censorship: sự kiểm duyệt nội dung nghiêm ngặt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...