content censorship
Nghĩa thường dùng
sự kiểm duyệt nội dung
cụm từ
“The government's content censorship has been criticized by journalists.”Việc kiểm duyệt nội dung của chính phủ đã bị các nhà báo chỉ trích.
Trái nghĩa
freedom of speechfree expression
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự kiểm duyệt nội dung
- government content censorship: sự kiểm duyệt nội dung của chính phủ
- online content censorship: sự kiểm duyệt nội dung trực tuyến
- strict content censorship: sự kiểm duyệt nội dung nghiêm ngặt