Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

content creator

/ˈkɒntɛnt ˈkriːeɪtə/

Nghĩa thường dùng

một người tạo ra nội dung cho truyền thông cụm từ

“Content creators play a vital role in digital marketing.”Các nhà sáng tạo nội dung đóng vai trò quan trọng trong tiếp thị kỹ thuật số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...