Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

content management

/ˈkɒntɛnt ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Quá trình tạo, quản lý và xuất bản nội dung. cụm từ

“Effective content management improves user experience.”Quản lý nội dung hiệu quả cải thiện trải nghiệm người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...