Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

content marketing

/ˈkɒntɛnt ˈmɑrkɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra và chia sẻ nội dung giá trị để thu hút khách hàng cụm từ

“Content marketing helps build brand awareness.”Tiếp thị nội dung giúp xây dựng nhận thức về thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...