Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

content moderation

/ˈkɒntent ˌmɒdəˈreɪʃn/

Nghĩa thường dùng

kiểm duyệt nội dung danh từ

“Content moderation requires nuanced judgment.”Kiểm duyệt nội dung đòi hỏi phán đoán tinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...