contents
/'kɒntents/ IELTS
Nghĩa thường dùng
nội dung
danh từ
“The contents of the box are new.”Nội dung của hộp là mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contents
//
- (Tech) nội dung, dung lượng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a list of divisions (chapters or articles) and the pages on which they start