Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contents

/'kɒntents/ IELTS

Nghĩa thường dùng

nội dung danh từ

“The contents of the box are new.”Nội dung của hộp là mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contents

//

  • (Tech) nội dung, dung lượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a list of divisions (chapters or articles) and the pages on which they start

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...