contestation
/,kɔntes'teiʃn/ phổ biến #22976
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contestation
/,kɔntes'teiʃn/
danh từ
- sự tranh cãi, sự tranh luận
- in contestation: đang tranh luận, đang tranh cãi
- điều tranh cãi
Định nghĩa tiếng Anh
n a contentious speech act; a dispute where there is strong disagreement