contextualize
/kənˈteks.tʃu.ə.laɪz/
Nghĩa thường dùng
đặt vào bối cảnh, lý giải trong ngữ cảnh
động từ
“The report contextualizes the data within market trends.”Báo cáo đặt dữ liệu vào bối cảnh xu hướng thị trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- đặt vào bối cảnh, lý giải trong ngữ cảnh
ví dụ
The report contextualizes the data within market trends. — Báo cáo đặt dữ liệu vào bối cảnh xu hướng thị trường.