Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contextualize

/kənˈteks.tʃu.ə.laɪz/

Nghĩa thường dùng

đặt vào bối cảnh, lý giải trong ngữ cảnh động từ

“The report contextualizes the data within market trends.”Báo cáo đặt dữ liệu vào bối cảnh xu hướng thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • đặt vào bối cảnh, lý giải trong ngữ cảnh

ví dụ

The report contextualizes the data within market trends. — Báo cáo đặt dữ liệu vào bối cảnh xu hướng thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...