Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contextualize concepts

/kənˈtɛk.stʃu.əl.aɪz ˈkɒn.septs/

Nghĩa thường dùng

đưa các khái niệm vào bối cảnh cụm từ

“It's useful to contextualize concepts in philosophy.”Thật hữu ích khi đưa các khái niệm vào bối cảnh trong triết học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...