Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contextualize events

Nghĩa thường dùng

đặt các sự kiện lịch sử vào bối cảnh của chúng cụm từ

“It's important to contextualize events to fully understand their significance.”Việc đặt các sự kiện vào bối cảnh là quan trọng để hiểu đầy đủ ý nghĩa của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...