Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contextualize history

/kənˈtɛkstəlaɪz ˈhɪstəri/

Nghĩa thường dùng

đặt các sự kiện lịch sử vào bối cảnh thích hợp. cụm từ

“It's essential to contextualize history for better understanding.”Việc đặt lịch sử vào bối cảnh là cần thiết để hiểu rõ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...