Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

contexture

/kɔn'tekstʃə/

danh từ

  • sự đan kết lại với nhau
  • cách dệt vải
  • tổ chức cấu kết
  • cách cấu tạo (bài diễn văn, bài thơ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The arrangement and union of the constituent parts of a\n thing; a weaving together of parts; structural character of a thing;\n system; constitution; texture.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...