Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contexture

/kɔn'tekstʃə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contexture

/kɔn'tekstʃə/

danh từ

  • sự đan kết lại với nhau
  • cách dệt vải
  • tổ chức cấu kết
  • cách cấu tạo (bài diễn văn, bài thơ...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The arrangement and union of the constituent parts of a thing; a weaving together of parts; structural character of a thing; system; constitution; texture.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...