Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

continental breakfast

/ˌkɔntəˈnentl ˈbrekfəst/

Nghĩa thường dùng

điểm tâm nhẹ theo kiểu châu lục (chỉ có cà phê và mấy lát bánh mì) cụm từ

“The hotel offers a complimentary continental breakfast every morning.”Khách sạn cung cấp bữa điểm tâm nhẹ kiểu châu lục miễn phí mỗi sáng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

continental breakfast

//

  • điểm tâm nhẹ theo kiểu châu lục (chỉcó cà phê và mấy lát bánh mì
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...