continental breakfast
/ˌkɔntəˈnentl ˈbrekfəst/
Nghĩa thường dùng
điểm tâm nhẹ theo kiểu châu lục (chỉ có cà phê và mấy lát bánh mì)
cụm từ
“The hotel offers a complimentary continental breakfast every morning.”Khách sạn cung cấp bữa điểm tâm nhẹ kiểu châu lục miễn phí mỗi sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
continental breakfast
//
- điểm tâm nhẹ theo kiểu châu lục (chỉcó cà phê và mấy lát bánh mì