contingency plan
/kənˈtɪndʒənsi: plæn/
Nghĩa thường dùng
kế hoạch dự phòng
cụm từ
“We need a contingency plan.”Chúng ta cần một kế hoạch dự phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contingency plan
//
- (Tech) kế hoạch phòng bất ngờ