Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contingency plan

/kənˈtɪndʒənsi: plæn/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch dự phòng cụm từ

“We need a contingency plan.”Chúng ta cần một kế hoạch dự phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contingency plan

//

  • (Tech) kế hoạch phòng bất ngờ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...