Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contingency plan

/kənˈtɪn.dʒən.si plæn/

Đang hiển thị mục gốc contingency plan cho “contingency plans”.

Nghĩa thường dùng

kế hoạch dự phòng cụm từ

“We need a contingency plan.”Chúng ta cần một kế hoạch dự phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...