contingent liability
Nghĩa thường dùng
“The lawsuit represents a significant contingent liability.”Vụ kiện tụng đại diện cho một khoản nợ tiềm tàng đáng kể.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The lawsuit represents a significant contingent liability.”Vụ kiện tụng đại diện cho một khoản nợ tiềm tàng đáng kể.
Đang tải...