Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contingent liability

/kənˈtɪn.dʒənt laɪˈæb.ɪ.lɪ.t̬i/

Nghĩa thường dùng

nợ tiềm tàng; khoản nợ có điều kiện danh từ

“The lawsuit represents a significant contingent liability.”Vụ kiện tụng đại diện cho một khoản nợ tiềm tàng đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...