Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

continually

/kәn'tinjuәli/ TOEFL phổ biến #5510

Nghĩa thường dùng

liên tục trạng từ

“She continually seeks to improve her skills.”Cô ấy liên tục tìm cách cải thiện kỹ năng của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

continually

//

* phó từ
  • liên tục, không ngớt
Định nghĩa tiếng Anh

r. seemingly without interruption

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...