continually
Nghĩa thường dùng
“She continually seeks to improve her skills.”Cô ấy liên tục tìm cách cải thiện kỹ năng của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
continually
//
* phó từ- liên tục, không ngớt
Định nghĩa tiếng Anh
r. seemingly without interruption