Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

continuance

/kən'tinjuəns/ phổ biến #21488
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

continuance

/kən'tinjuəns/

danh từ

  • sự tiếp tục, sự tồn tại (một chủng tộc)
    • during the continuance of the war: trong khi chiến tranh tiếp tục
  • sự kéo dài, sự lâu dài
    • a continuance of prosperity: sự phồn vinh lâu dài
  • sự lưu lại lâu dài (ở một nơi nào); sự tiếp tục tình trạng
  • (pháp lý) sự hoãn, sự đình lại (một vụ kiện)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of continuing an activity without interruption

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...