Từ điển Anh–Việt

111.711 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

continuous assessment

Nghĩa thường dùng

đánh giá liên tục (hệ thống chấm điểm) cụm từ

“We don’t have exams at my school. We have continuous assessment.”Trường tôi không có kỳ thi. Chúng tôi có đánh giá liên tục. (Lưu ý: [system where the quality of a student’s work is judged by pieces of course work and not by one final examination])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...