Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contractibility

/kən,træktə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contractibility

/kən,træktə'biliti/

danh từ

  • tính có thể thu nhỏ, tính có thể co lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. Capability of being contracted; quality of being contractible; as, the contractibility and dilatability of air.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...