Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

contractive

/kən'træktiv/

tính từ

  • co lại được, làm co
Định nghĩa tiếng Anh

a. Tending to contract; having the property or power or\n power of contracting.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...